measure

/'meʤə/
Học thuật
Thân thiện
measure

A baker uses a metal measure to scoop flour from a large sack.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự đo lường, phép đo: Hành động xác định kích thước, số lượng hoặc mức độ của một vật.
    • Đơn vị đo lường: Một tiêu chuẩn được sử dụng để diễn đạt kết quả của phép đo (như mét, lít, kilôgam).
    • Mức độ, phạm vi: Giới hạn hoặc quy mô của một cái đó.
    • Biện pháp, phương sách: Một hành động cụ thể được thực hiện để đạt được mục đích hoặc giải quyết vấn đề.
    • Thước đo, tiêu chuẩn đánh giá: Một cơ sở dùng để so sánh hoặc đánh giá chất lượng, giá trị.
  2. Động từ:

    • Đo, đo lường: Xác định kích thước, số lượng hoặc mức độ của một vật bằng một dụng cụ hoặc đơn vị cụ thể.
    • kích thước (): (Dùngdạng bị động) chiều dài, chiều rộng, diện tích... được xác định.
    • Đánh giá, liệu định: Xem xét hoặc phán đoán một cách cẩn thận.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • A measure of accuracy is required in scientific experiments. (Một mức độ chính xác cần thiết trong các thí nghiệm khoa học.)
    • The government introduced new measures to control inflation. (Chính phủ đã đưa ra những biện pháp mới để kiểm soát lạm phát.)
    • Success is not the only measure of a person's worth. (Thành công không phải thước đo duy nhất cho giá trị của một con người.)
  • Động từ:
    • Please measure the window before buying the curtain. (Hãy đo cửa sổ trước khi mua rèm.)
    • The room measures five meters by four meters. (Căn phòng kích thước năm mét nhân bốn mét.)
    • He paused to measure his words carefully. (Anh ấy dừng lại để cân nhắc lời nói của mình một cách cẩn thận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "beyond measure": vô cùng, không thể đo lường được.
    • Her kindness is beyond measure. (Lòng tốt của ấy cùng.)
  • "for good measure": thêm vào cho chắc, để bảo đảm.
    • He added another example for good measure. (Anh ấy thêm một dụ nữa cho chắc ăn.)
  • "in full measure": đầy đủ, trọn vẹn.
    • She experienced joy in full measure. ( ấy đã trải nghiệm niềm vui một cách trọn vẹn.)
Biến thể từ gần giống
  • Measurement (n): sự đo lường, kết quả đo được (số đo).
    • The measurements of the table are recorded here. (Số đo của cái bàn được ghi lạiđây.)
  • Measurable (adj): có thể đo lường được.
    • The project's success is measurable. (Thành công của dự án có thể đo lường được.)
  • Measured (adj): chừng mực, được cân nhắc kỹ.
    • He spoke in a measured tone. (Anh ấy nói với giọng điệu chừng mực.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Dimension (kích thước), extent (mức độ), step (bước, biện pháp), gauge (thước đo).
  • Động từ: Gauge (đo, đánh giá), calculate (tính toán), assess (đánh giá).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Measure off: đo đánh dấu một độ dài cụ thể.
    • The tailor measured off a meter of fabric. (Người thợ may đo cắt ra một mét vải.)
  • Measure out: cân, đong, phân chia một lượng chính xác.
    • Measure out 200 grams of flour. (Hãy cân 200 gram bột .)
  • Measure up (to): đạt được tiêu chuẩn (của ai/cái ).
    • The new product doesn't measure up to our expectations. (Sản phẩm mới không đạt được kỳ vọng của chúng tôi.)
Thành ngữ liên quan
  • Measure for measure: Ăn miếng trả miếng.
    • The story is about justice and measure for measure. (Câu chuyện nói về công lý sự ăn miếng trả miếng.)
  • To take someone's measure: (Nghĩa đen) Đo người để may đồ; (Nghĩa bóng) đánh giá tính cách hoặc khả năng của ai.
    • During the interview, the manager was taking my measure. (Trong buổi phỏng vấn, người quản lý đang đánh giá tôi.)
measure

A baker uses a metal measure to scoop flour from a large sack.

danh từ
  1. sự đo, sự đo lường; đơn vị đo lường, cái để đo
    • to take somebody's measure
      đo người cho ai (để may quần áo); (nghĩa bóng) đánh giá tính tình ai, đánh giá bằng khả năng... của ai
    • a metre is a measure of length
      mét một đơn vị đo chiều dài
  2. (nghĩa bóng) hạn độ, phạm vi, giới hạn, chừng mức
    • without measure
      không giới hạn nào, không chừng mức nào)
    • to set measures to
      đặt giới hạn cho, hạn chế
    • im some measure
      trong một phạm vi nào, trong một chừng mức nào
    • in a great (large) measure
      trong một phạm vi nào, trong một chừng mức nào
    • in a great (large) measure
      trong một phạm vi rộng lớn
  3. tiêu chuẩn để đánh giá; cái để đánh giá, cái để xét; thước đo
    • a chain's weakest link is the measure of its strength
      mắt xích yếu nhất là cái để đánh giá sức chịu đựng của cái xích
  4. phương sách, biện pháp, cách xử trí
    • to take measure
      tìm cách xử trí
    • to take strong measure against
      dùng những biện pháp kiên quyết để chống lại
  5. (toán học) ước số
    • greatest commom measure
      ước số chung lớn nhất
  6. (âm nhạc); (thơ ca) nhịp, nhịp điệu
  7. (địa ,ddịa chất) lớp tâng
  8. (từ cổ,nghĩa cổ) điệu nhảy

Idioms

  • measure for measure
    ăn miếng trả miếng
động từ
  1. đo, đo lường
    • to measure a piece of cloth
      đo một mảnh vải
    • to measure someone for new clothes
      đo kích thước của người nào để may quần áo mới
  2. đo được
    • the floor measures 6 m by 4
      sàn nhà đo được 6 m chiều dài 4 m chiều rộng
  3. so với, đọ với; (nghĩa bóng) đọ sức với
    • to measure one's strength with someone
      đọ sức với ai
  4. liệu chừng, liệu
  5. ((thường) + off, out) phân phối, phân ra, chia ra
    • to measure out a quantity of medicine
      phân phối một số lượng thuốc
  6. (thơ ca) vượt, đi qua
    • to measure a distance
      vượt được một quâng đường

Idioms

  • to measure one's length
    ngã sóng soài
  • to measure someone with one's eye
    nhìn ai từ đầu đến chân