ái nữ

  1. (fig., arch.) fille aimée; enfant aimée (de quelqu'un)
    • Đám cưới ái nữ ông chủ tịch
      les noces de la fille aimée du président

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ái nữ
Cô ái nữ của ông chủ tịch mặc một chiếc váy cưới trắng tinh.