áo dài

noun
  1. Glowing tunic, dress
    • áo dài cứ tưởng sang bởi không áo ngắn phải mang áo dài
      tunics are no status symbol, they wear them for they have no short jackets
  2. áo giáp
noun
  1. Armour

Khám phá thêm

Các từ liên quan

áo dài
Cô gái mặc chiếc áo dài trắng đi dự lễ tốt nghiệp.