áp đặt

verb
  1. To impose, to force on
    • áp đặt một chính thể cho một lãnh thổ tự trị
      to impose a regime on an autonomous territory
    • áp đặt những sự hạn chế đối với mậu dịch
      to impose limitations on trade
    • áp đặt những ý kiến phi lý buộc tập thể phải chấp nhận
      to impose one's illogical ideas on the collective

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "áp đặt"