éclisse

danh từ giống cái
  1. mảnh gỗ hình nêm
  2. gỗ làm cạnh đàn
  3. (y học) nẹp ( chỗ xương gãy)
  4. liếp để ráo pho mát
  5. (đường sắt) đoạn ốp đầu rây

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "éclisse"

éclisse
Le médecin pose une éclisse sur la jambe du patient pour immobiliser la fracture.