écoper

ngoại động từ
  1. tát nước
    • écoper un bateau
      tát nước thuyền
  2. (thông tục; từ , nghĩa ) uống
nội động từ
  1. (thân mật) bị đánh, bị mắng, bị phạt
    • écoper de vingt-cinq francs d'amende
      bị phạt hai mươi lăm frăng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "écoper"