occuper

ngoại động từ
  1. chiếm, choán
    • La discussion occupe la matinée
      cuộc tranh luận chiếm cả buổi sánng
    • Le lit occupe la moitié de la chambre
      cái giường choán nửa phòng
  2. đến
    • Occuper un logement
      đếnmột căn nhà
  3. chiếm đóng
    • Occuper une ville
      chiếm đóng một thành phố
  4. làm, giữ
    • Occuper un emploi
      giữ một chức vụ
  5. dành
    • Occuper ses loisirs à...
      dành thì giờ rảnh cho...
  6. giao việc cho
    • Occuper les élèves
      giao việc cho học trò
  7. làm cho chú ý
    • Occuper son esprit
      làm cho đầu óc chú ý đến, làm bận tâm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "occuper"