écorcheur

danh từ giống đực
  1. người lột da thú
  2. (nghĩa bóng, thân mật) người bán hàng cứa cổ
  3. (số nhiều, (sử học)) tụi cứa cổ (kẻ cướp thới kỳ chiến tranh trăm năm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

écorcheur
Un homme malhonnête est un véritable écorcheur pour ses clients.