accrocheur

tính từ & danh từ
  1. bám lấy
    • Vendeur accrocheur
      người bán bám lấy khách.
  2. khều sự chú ý
    • Une publicité accrocheuse
      lối quảng cáo khều sự chú ý

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "accrocheur"

accrocheur
Un vendeur accrocheur montre un produit à un client.