écumer

nội động từ
  1. sùi bọt
    • Vin qui écume
      rượu vang sùi bọt
  2. sùi bọt mép
    • Il écume de colère
      tức sùi bọt mép
ngoại động từ
  1. hớt bọt
    • écumer le pot-au-feu
      hớt bọt món thịt hầm rau
  2. (nghĩa rộng) hớt cái tốt, vét cái tốt
    • Les antiquaires ont écumé la région
      những tay buôn đồ đã vét hết vùng này
    • écumer les mers (les côtes)
      cướp biển
    • écumer le pot (les marmites)
      (từ , nghĩa ) ăn bám

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống