édenté

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Rụng răng, móm: Dùng để mô tả người hoặc động vật đã mất răng, đặc biệtrăng cửa.
    • Thiếu răng: Chỉ trạng thái không răng hoặc thiếu răng một cách tự nhiên.
  2. Danh từ giống đực:

    • Động vật thiếu răng: Chỉ một loài động vật thuộc nhóm không răng.
    • (Số nhiều: les édentés) Bộ Thiếu răng: Tên gọi một bộ động vật có vú đặc trưng bởi việc thiếu răng hoặc răng rất kém phát triển.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Après son accident, il est resté partiellement édenté. (Sau tai nạn, anh ấy đã bị móm một phần.)
    • Le sourire édenté du vieil homme était touchant. (Nụ cười móm mém của ông lão thật cảm động.)
  • Danh từ:
    • Le tatou est un édenté. (Con tatu là một động vật thuộc bộ Thiếu răng.)
    • Les paresseux font partie des édentés. (Những con lười thuộc bộ Thiếu răng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une mâchoire édentée": Một hàm răng móm, hàm răng đã rụng hết răng.
    • Le crâne fossile présentait une mâchoire inférieure édentée. (Hộp sọ hóa thạch có một hàm dưới đã rụng hết răng.)
  • Sử dụng theo nghĩa bóng (hiếm): Có thể dùng để ví von về một thứ đó bị mất đi phần quan trọng, làm cho trở nên vô hiệu.
    • Une loi édentée par des amendements. (Một đạo luật đã bị "tước hết răng" (làm cho vô hiệu lực) bởi các tu chính án.)
Biến thể từ liên quan
  • Édentement (danh từ giống đực): Sự rụng răng, tình trạng mất răng.
    • L'édentement est un problème de santé publique. (Tình trạng mất răngmột vấn đề sức khỏe cộng đồng.)
  • Édenter (ngoại động từ): Làm cho rụng răng, nhổ răng.
    • Ce choc a suffi à édenter la roue. ( va chạm đó đủ để làm gãy hết "răng" (nan hoa) của bánh xe.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ:
    • Béant (hé mở): Thường dùng cho miệng mở rộng, có thể ngụ ý thiếu răng.
    • Dépourvu de dents (không răng): Cụm từ giải thích nghĩa đen.
  • Danh từ (bộ động vật):
    • Xénarthres: Tên gọi khoa học khác của bộ này.
Lưu ý
  • Khi dùng như tính từ, édenté phải phù hợp về giống số với danh từ bổ nghĩa (édenté, édentée, édentés, édentées).
  • Trong ngữ cảnh đời sống, từ này thường mang sắc thái hơi trực tiếp hoặc thông tục khi nói về người. Các cách nói lịch sự hơn có thể là "" (người đã mất răng).
tính từ
  1. rụng răng, móm
    • Un vieillard édenté
      cụ già móm
danh từ giống đực
  1. (động vật học) động vật thiếu răng
  2. (số nhiều) (động vật học) bộ thiếu răng

Từ chứa "édenté"