éteint

tính từ
  1. tắt (đi)
  2. tàn đi; dịu đi, yếu đi; lờ đờ
    • Voix éteinte
      giọng yếu đi, giọng nghẹn ngào
    • Yeux éteints
      cặp mắt lờ đờ
    • chaux éteinte
      vôi tôi
    • étain

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

éteint
La bougie est éteinte sur la table.