éducation

danh từ giống cái
  1. giáo dục
    • éducation de la jeunesse
      sự giáo dục thanh niên
    • éducation morale
      đức dục
    • éducation physique
      thể dục
    • Un homme sans éducation
      một người không giáo dục
  2. sự rèn luyện
    • éducation de la mémoire
      sự rèn luyện trí nhớ
  3. (từ , nghĩa ) sự trồng; sự nuôi
    • éducation des muriers
      sự trồng dâu
    • éducation des abeilles
      sự nuôi ong

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "éducation"