émotif

tính từ
  1. do cảm xúc
  2. dễ xúc cảm
    • Caractère émotif
      tính dễ xúc cảm
danh từ
  1. người dễ xúc cảm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

émotif
Un enfant émotif verse une larme en regardant un film triste.