impassible

/im'pæsibl/
tính từ
  1. không động lòng, trơ ì, thản nhiên
    • Rester impassible en présence d'un danger
      thản nhiên trước nguy hiểm
  2. (tôn giáo) thoát khỏi đau đớn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "impassible"

impassible
Le juge reste impassible pendant le procès.