émousser

ngoại động từ
  1. làm cùn
    • émousser un couteau
      làm cùn con dao
  2. làm yếu, làm nhụt
    • émousser le courage
      làm nhụt lòng dũng cảm
  3. cạo rêu
    • émousser un arbre
      cạo rêu bámcây

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "émousser"