amuser

ngoại động từ
  1. làm cho vui
    • Amuser les enfants
      làm cho trẻ em vui
  2. lừa
    • Amuser l'ennemi
      lừa địch
  3. (từ , nghĩa ) phỉnh
    • Amuser par des promesses
      phỉnh bằng hứa hẹn
    • amuser le tapis
      (đánh bài) (đánh cờ) chơi vài bàn trong khi chờ đợi (chơi to hơn, đông hơn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "amuser"