affiner

ngoại động từ
  1. (kỹ thuật) tinh luyện
    • Affiner du cuivre
      tinh luyện đồng
  2. làm cho tinh tế hơn
    • Affiner l'esprit
      làm cho đầu óc tinh tế hơn
  3. (nông nghiệp) (affiner la terre) xới xáo đất
  4. (Affiner un fromage) trau chín pho mát
  5. (Affiner du lin) chải lanh
  6. (từ , nghĩa ) lừa gạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "affiner"