énerver

ngoại động từ
  1. làm căng thẳng thần kinh, làm bực dọc
  2. (từ ; nghĩa ) làm bải hoải
  3. (sử học) đốt gân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "énerver"