éolien

danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng Ê-ô-li
tính từ
  1. (thuộc) gió; (do) gió
    • Moteur éolien
      động cơ gió
    • Force éolienne
      sức gió
  2. (địa chất, địa lý) do gió, phong thành
    • harpe éolienne
      (âm nhạc) đàn hạc gió

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "éolien"

éolien
Une éolienne moderne produit de l'électricité propre.