épargner

ngoại động từ
  1. dành dụm, tiết kiệm
    • épargner quelque argent pour ses vieux jours
      dành dụm ít tiền để phòng lúc tuổi già
    • épargner ses forces
      tiết kiệm sức
  2. tránh, miễn
    • épargner des ennuis à quelqu'un
      tránh buồn phiền cho ai
  3. đối xử rộng lượng, nể nang
    • épargner les vaincus
      đối xử rộng lượng với kẻ thua
    • épargner les vieillards
      nể nang các cụ già
  4. trừ ra, chừa ra
    • L'incendie a épargné sa maison
      đám cháy đã trừ nhà anh ấy ra
    • ne pas épargner sa peine
      không ngại tốn công
    • ne rien épargner pour
      không quản để; dùng mọi phương tiện để

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống