épateur

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ (từ hiếm, nghĩa ít dùng):
    • Hay lòe, hay trộ: Dùng để miêu tả một người thói quen hoặc xu hướng thích gây ấn tượng, làm người khác kinh ngạc bằng những hành động hoặc lời nói phô trương, khoa trương.
  2. Danh từ giống đực (từ hiếm, nghĩa ít dùng):
    • Kẻ hay lòe, kẻ hay trộ: Chỉ một người (nam) tính cách như định nghĩa trên, thích thể hiện, khoe khoang để thu hút sự chú ý.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il a un comportement très épateur. (Anh ta có một cách cư xử rất hay lòe / thích thể hiện.)
    • C'est un discours un peu épateur. (Đómột bài diễn văn hơi tính chất khoa trương / gây sốc.)
  • Danh từ:
    • C'est un vrai épateur ! (Hắn đúngmột tay lòe đời / thích thể hiện thứ thiệt!)
    • Méfie-toi de cet épateur. (Hãy cảnh giác với thích phô trương đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường mang sắc thái tiêu cực, châm biếm, chỉ trích thói khoe khoang, phô trương rỗng tuếch.
  • Có thể dùng trong văn phong báo chí hoặc văn học để chỉ trích một cách tinh tế.
Biến thể từ gần giống
  • Épater (động từ): Làm kinh ngạc, làm sửng sốt (thường bằng một hành động gây sốc hoặc phô trương). Đâyđộng từ gốc.
    • Il veut épater la galerie. (Hắn muốn làm kinh ngạc đám đông / thể hiện với thiên hạ.)
  • Bluffeur (danh từ): Kẻ nói khoác, kẻ lừa bịp (gần nghĩa nhưng nhấn mạnh vào sự dối trá hơn là sự phô trương).
  • Frimeur (danh từ, thông tục): Kẻ thích thể hiện, thích làm bộ làm tịch.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ/Danh từ: Prétentieux (kẻ tự phụ, hợm hĩnh), vantard (kẻ khoe khoang), tape-à-l'oeil (hào nhoáng bề ngoài, dùng cho đồ vật hoặc phong cách).
  • Danh từ: Cabotin (kẻ thích làm trò, thích diễn trước đám đông).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ đặc thù nào với danh từ/tính từ épateur. Tuy nhiên, động từ gốc épater thường đi với tân ngữ trực tiếp.
    • Épater quelqu'un: Làm ai đó kinh ngạc.
    • Épater la galerie: (Thành ngữ) Thể hiện, làm kinh ngạc đám đông khán giả.
Thành ngữ liên quan
  • Faire de l'épate (thành ngữ, thông tục): Hành động một cách phô trương, khoe mẽ, thể hiện.
    • Arrête de faire de l'épate avec ta nouvelle voiture ! (Ngừng việc khoe mẽ với chiếc xe mới của mày đi!)
tính từ
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) hay lòe, hay trộ
danh từ giống đực
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) kẻ hay lòe, kẻ hay trộ