abatteur

danh từ giống đực
  1. người mổ trâu bò
  2. người đốn cây
    • Abatteur d'arbres
      người đốn chặt cây
    • un grand abatteur de besogne
      người đảm việc, người làm việc nhiều hiệu qủa
    • abatteur de quilles
      kẻ huênh hoang (nhất là về tình yêu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "abatteur"

Từ có nhắc đến "abatteur"

abatteur
Un abatteur d'arbres coupe un grand pin dans la forêt.