épingle

danh từ giống cái
  1. cái ghim
  2. cái kẹp
    • épingle à linge
      cái kẹp quần áo (để phơi)
    • épingle à cheveux
      cái kẹp tóc
    • cela ne vaut pas une épingle
      cái đó chẳng đáng
    • chercher une épingle dans une meule de foin
      đáy biển kim
    • coup d'épingle
      (từ , nghĩa ) sự trêu tức, sự trêu chọc
    • épingle de sureté; épingle de nourrice
      kim băng
    • être tiré à quatre épingles
      ăn mặc chải chuốt
    • monter en épingle
      (thân mật) phô bày, làm nổi bật
    • Monter sa douleur en épingle
      phô bày nỗi đau khổ của mình
    • tirer son épingle du jeu
      khôn khéo thoát khỏi cảnh khó khăn khó xử

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "épingle"

épingle
Une épingle à linge retient un drap sur la corde à linge.