épointage

danh từ giống đực
  1. sự làm gãy mùi; sự làm cùn mũi
  2. sự gãy mũi; sự cùn mũi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "épointage"

épointage
Un enfant fait de l'épointage sur son crayon avec un taille-crayon.