équivaloir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ (nội động từ):
    • Tương đương, ngang giá trị, giá trị như: "Équivaloir" diễn tả việc một thứ đó giá trị, ý nghĩa, tác dụng hoặc kết quả tương tự hoặc bằng với một thứ khác. thường được dùng để so sánh hoặc thiết lập sự tương đương giữa hai sự vật, hành động hoặc tình huống.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Son silence équivaut à un aveu. (Sự im lặng của anh ta tương đương với một lời thú nhận.)
    • Ce diplôme équivaut à une licence française. (Bằng cấp này tương đương với một bằng cử nhân của Pháp.)
    • Ne rien faire équivaut parfois à approuver. (Đôi khi không làm gì cả cũng có nghĩatán thành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "équivaloir à": tương đương với, có nghĩa là. Cấu trúc này luôn đi kèm với giới từ "à".
    • Cette somme équivaut à trois mois de salaire. (Số tiền này tương đương với ba tháng lương.)
    • Son attitude équivaut à un manque de respect. (Thái độ của ấy có nghĩathiếu tôn trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Équivalent (adj, nm): tương đương (tính từ); vật tương đương, cái tương đương (danh từ).

    • Ces deux médicaments ont un effet équivalent. (Hai loại thuốc này tác dụng tương đương.)
    • Je n'ai pas d'euros, voici l'équivalent en dollars. (Tôi không euro, đâysố tiền tương đương bằng đô la.)
  • Équivalence (nf): sự tương đương, giá trị tương đương.

    • Ils ont signé un accord sur l'équivalence des diplômes. (Họ đãmột thỏa thuận về sự tương đương bằng cấp.)
Từ đồng nghĩa
  • Correspondre à: tương ứng với.
  • Valoir: giá trị (như), đáng (khi so sánh về giá trị).
  • Revient à (cụm từ): cũng có nghĩa là, quy ra là.
Lưu ý sử dụng
  • "Équivaloir" là một động từ bất quy tắc ít được sử dụngmột số thì. Dạng phổ biến nhất làngôi thứ ba số ít (il/elle/on équivaut) ngôi thứ ba số nhiều (ils/elles équivalent) ở thì hiện tại. Ở các thì khác, các từ đồng nghĩa như "correspondre à" hoặc "valoir" thường được ưa dùng hơn.
  • Động từ này luôn đi kèm với giới từ "à" khi tân ngữ theo sau.
nội động từ
  1. tương đương
    • Réponse qui équivaut à un refus
      câu trả lời tương đương với một lời từ chối