étiolement

danh từ giống đực
  1. sự tia vàng
    • étiolement d'une plante
      sự úa vàng của cây
  2. sự vàng vọt xanh xao
  3. (nghĩa bóng) sự suy sút
    • étiolement de l'intelligence
      sự suy sút của trí tuệ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

étiolement
Une plante souffre d'étiolement à cause du manque de lumière.