étoffe

danh từ giống cái
  1. vải
  2. tài năng; chất
    • Avoir de l'étoffe
      tài năng
    • Avoir l'étoffe d'un héros
      cái chất anh hùng
  3. (kỹ thuật) thép thường (làm sống dao...); hợp kim chì thiếc (làm đàn ống)
  4. (số nhiều, ngành in) tiền phụ thu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "étoffe"

étoffe
Une couturière choisit une belle étoffe pour une robe.