étouffé

tính từ
  1. chết ngạt, bị ngạt
  2. (dập) tắt (ngọn lửa)
  3. bị nghẹt (tiếng)
  4. nén lại, dằn lại (tình cảm...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "étouffé"

étouffé
Le pompier a étouffé le feu avec une couverture.