étranger

tính từ
  1. ngoại quốc
    • Revue étrangère
      tạp chí ngoại quốc
  2. ngoại lai
    • Moeurs étrangères
      phong tục ngoại lai
  3. xa lạ, lạ
    • Se sentir étranger dans un milieu
      cảm thấy xa lạ trong một môi trường
    • Un visage étranger
      một bộ mặt lạ (không quen biết)
    • étranger à une science
      xa lạ đối với một ngành khoa học
  4. corps étranger+ (y học) dị vật
    • Ministère des Affaires étrangères
      Bộ Ngoại giao
danh từ giống đực
  1. người nước ngoài
    • Recevoir un étranger
      tiếp một người nước ngoài
  2. người lạ
  3. nước ngoài, ngoại quốc
    • Voyager à l'étranger
      đi du lịch ra nước ngoài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

étranger
Un étranger demande son chemin dans la rue.