lạ

  1. inconnu; étranger
    • Một người lạ
      un homme inconnu
    • Một người lạ thành phố
      un étranger de la ville
  2. insolite
    • Một tiếng động lạ
      un bruit insolite
  3. étrange; extraordinaire; bizarre
    • Lạ nhỉ !
      c'est étrange
    • Chẳng lạ
      rien d'extraordinaire
    • ý kiến lạ chưa !
      quelle idée bizarre !
  4. rare
    • Chuộng của lạ
      rechercher qui est rare
  5. extrêmement; étrangement; singulièrement
    • Cô ta đẹp lạ
      elle est extrêmement belle
    • Chúng nó giống nhau lạ
      ils sont étrangement semblables
    • ăn mặc lạ
      s'habiller singulièrement

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lạ
Người du khách nhìn thấy một loài hoa lạ trong khu rừng nhiệt đới.