évacuation

danh từ giống cái
  1. (sinh vật học) sự bài xuất; chất bài xuất
  2. sự thải, sự tháo
    • évacuation des eaux
      sự tháo nước
  3. sự rút khỏi, sự tản cư, sự sơ tán

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

évacuation
L'évacuation des eaux de pluie est essentielle pour éviter les inondations.