ì
Từ gần giống
Found in Việt - Anh
Definition Verb : - To be inert; to be sluggish; to be unresponsive : Describes a state of inactivity, lack of movement, or refusal to act or respond, often stubbornly. It implies a heavy, unmoving, or passive resistance to stimulation or instruction. Usage Examples Verb : Khi được gọi dậy, nó cứ ì ra trên giường. (When called to get up, he just lay there inertly in bed.) Đề nghị mọi người cùng...
See full definition →Found in Việt - Việt
Định nghĩa Tính từ : Trơ ra, không cử động, không phản ứng : Trạng thái của một vật hoặc người đứng yên, không nhúc nhích, không hoạt động dù có tác động từ bên ngoài. Ỳ ra, chậm chạp, thiếu sinh khí : Chỉ trạng thái uể oải, thiếu sức sống hoặc sự nhanh nhẹn trong hành động. Từ tượng thanh : Âm thanh trầm, đục và kéo dài : Dùng để mô phỏng âm thanh nặng nề, ì ạch, như tiếng một vật nặng di chuy...
See full definition →Found in Việt - Pháp
Définition Adjectif : Inerte, apathique : Décrit un état de manque d'activité, de mouvement ou de réaction. Se dit d'une personne ou d'une chose qui reste passive, sans bouger ni réagir. Lourd, poussif : Peut décrire quelque chose de lent, de difficile à mettre en mouvement ou à faire démarrer, comme un véhicule. Adverbe : Avec inertie, de manière apathique : Décrit la manière d'agir ou de réag...
See full definition →