ì
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Trơ ra, không cử động, không phản ứng: Trạng thái của một vật hoặc người đứng yên, không nhúc nhích, không hoạt động dù có tác động từ bên ngoài.
- Ỳ ra, chậm chạp, thiếu sinh khí: Chỉ trạng thái uể oải, thiếu sức sống hoặc sự nhanh nhẹn trong hành động.
Từ tượng thanh:
- Âm thanh trầm, đục và kéo dài: Dùng để mô phỏng âm thanh nặng nề, ì ạch, như tiếng một vật nặng di chuyển khó khăn trên mặt phẳng.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Gọi mãi mà nó cứ ì ra, không thèm trả lời. (Gọi mãi mà nó cứ trơ ra, không thèm trả lời.)
- Chiếc xe bị hỏng, ì một chỗ giữa đường. (Chiếc xe bị hỏng, đứng ì một chỗ giữa đường.)
- Thời tiết nóng bức khiến người ta cảm thấy ì cả người. (Thời tiết nóng bức khiến người ta cảm thấy uể oải, thiếu sức sống.)
Từ tượng thanh:
- Chiếc xe tải chở nặng chạy ì ạch trên con đường dốc. (Chiếc xe tải chở nặng chạy phát ra tiếng ì ạch trên con đường dốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
Dùng để nhấn mạnh sự trì trệ, thiếu tiến triển: Thường dùng trong văn nói để miêu tả một tình huống hoặc công việc bị đình trệ.
- Dự án này ì ra đã mấy tháng rồi, chẳng thấy động tĩnh gì. (Dự án này đình trệ đã mấy tháng rồi, chẳng thấy động tĩnh gì.)
Kết hợp với các từ khác để tạo tính từ ghép miêu tả trạng thái:
- Cậu ấy có tính ì ạch, làm gì cũng chậm chạp. (Cậu ấy có tính chậm chạp, làm gì cũng ì ạch.)
Biến thể và từ gần giống
Ì ạch (tính từ/từ tượng thanh): Chậm chạp, nặng nề, khó khăn trong di chuyển hoặc tiến triển.
- Công việc tiến triển ì ạch. (Công việc tiến triển rất chậm chạp.)
Ỳ (tính từ): Có nghĩa tương tự "ì", chỉ sự trơ ra, không cử động. Đây là một biến thể phát âm/viết khác.
- Nó ỳ ra đó không chịu đi. (Nó trơ ra đó không chịu đi.)
Từ đồng nghĩa
- Trơ: Đứng im, không nhúc nhích, không phản ứng.
- Chậm chạp: Thiếu sự nhanh nhẹn, hoạt động chậm.
- Ỳ ra: (Như trên) Trạng thái không chịu cử động.
Từ trái nghĩa
- Nhanh nhẹn: Hoạt bát, linh hoạt.
- Linh động: Có khả năng phản ứng hoặc di chuyển nhanh.
- Sôi nổi: Năng động, nhiệt tình.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
Ì ra như phỗng: Thành ngữ so sánh, ví người đứng im, không cử động như tượng gỗ (phỗng).
- Nghe tin đó, anh ta ì ra như phỗng. (Nghe tin đó, anh ta đứng sững người ra như tượng gỗ.)
Ì một chỗ: Cụm từ chỉ việc đứng yên/ở yên tại một vị trí, không di chuyển.
- Con chó nằm ì một chỗ từ sáng đến giờ. (Con chó nằm ì một chỗ từ sáng đến giờ.)
- tt, trgt Trơ ra, không cử động, không hoạt động: Nói nó, nó cứ ì ra, ngồi một chỗ.