ích

  1. d. Sự đáp ứng một nhu cầu sinh ra lợi : thế mà đã làm hộ mẹ nhiều việc có ích. ích quốc lợi dân. Làm những điều hay điều tốt cho nước, cho dân.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ích
Bé giúp mẹ làm những việc có ích trong nhà.