ích

Học thuật
Thân thiện
ích

Bé giúp mẹ làm những việc có ích trong nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lợi ích, điều có ích: Chỉ giá trị, tác dụng tốt đẹp hoặc sự đáp ứng một nhu cầu nào đó, mang lại lợi lộc hoặc sự tiến bộ.
    • Phần thêm vào, phần phụ trợ: (Nghĩa cổ, ít dùng) Chỉ phần bổ sung, phần thêm thắt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Việc đọc sách mỗi ngày mang lại nhiều ích cho trí tuệ.
    • ấy luôn suy nghĩ xem làm thế nào để công việc ích cho cộng đồng.
    • Chúng ta cần phân biệt đâu ích chung, đâu lợi riêng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ích kỷ": (Tính từ) Chỉ quan tâm đến lợi ích cá nhân một cách thái quá, không nghĩ đến người khác.

    • Một người ích kỷ khó có thể được những mối quan hệ chân thành.
  • "ích lợi": (Danh từ) Đồng nghĩa với "lợi ích", chỉ điều tốt đẹp, giá trị thu được.

    • Dự án này mang lại nhiều ích lợi thiết thực cho người dân địa phương.
Biến thể từ liên quan
  • Hữu ích (Tính từ): Có ích, tác dụng tốt.

    • Đây một lời khuyên rất hữu ích.
  • Vô ích (Tính từ): Không có ích, không mang lại kết quả .

    • Mọi cố gắng giảng giải lúc này đều trở nên vô ích.
  • Tư ích (Danh từ): Lợi ích riêng tư, cá nhân.

    • Không nên đặt tư ích lên trên lợi ích tập thể.
Từ đồng nghĩa
  • Lợi: Lợi ích, điều lợi.
  • Lợi ích: Điều tốt, điều có ích thu được.
  • Phúc lợi: Những điều tốt đẹp, lợi cho đời sống (thường dùng trong phạm vi xã hội, cộng đồng).
Thành ngữ liên quan
  • "Ích nước lợi nhà": (Thành ngữ) Làm điều lợi cho đất nước cũng mang lại lợi ích cho gia đình. Thường dùng để khuyến khích những việc làm tốt đẹp.

    • Cố gắng học tập, rèn luyện chính con đường ích nước lợi nhà.
  • "Ích quốc lợi dân": (Thành ngữ) Làm những điều hay, điều tốt cho nước, cho dân. Nhấn mạnh đến lợi ích chung của quốc gia nhân dân.

    • Các chính sách mới đều nhằm mục đích ích quốc lợi dân.
ích

Bé giúp mẹ làm những việc có ích trong nhà.

  1. d. Sự đáp ứng một nhu cầu sinh ra lợi : thế mà đã làm hộ mẹ nhiều việc có ích. ích quốc lợi dân. Làm những điều hay điều tốt cho nước, cho dân.