ùa

Học thuật
Thân thiện
ùa

Nước sông ùa vào cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Tràn vào, đổ vào một cách mạnh mẽ ồ ạt: Diễn tả sự di chuyển nhanh, đột ngột với số lượng lớn của người, vật hoặc hiện tượng tự nhiên vào một không gian nào đó.
    • Kéo ra, đổ ra một cách mạnh mẽ ồ ạt: Diễn tả sự di chuyển nhanh, đột ngột với số lượng lớn từ bên trong ra bên ngoài.
  2. Trạng từ:

    • Một cách nhanh chóng, vội vàng: Diễn tả cách thức hành động được thực hiện với tốc độ cao, không chần chừ.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Nước lũ ùa vào cánh đồng, cuốn trôi mọi thứ.
    • Khi chuông reo hết giờ, học sinh ùa ra sân trường.
    • Đám đông ùa vào cửa hàng trong ngày khai trương.
  • Trạng từ:

    • Anh ta làm ùa công việc đó nên kết quả không được tốt.
    • Đừng có ăn ùa như vậy, dễ bị nghẹn lắm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ùa đến": chỉ sự xuất hiện ồ ạt nhanh chóng của một cảm xúc, suy nghĩ hoặc sự việc.
    • Cảm giác nhớ nhà ùa đến khi anh nghe thấy bài hát quen thuộc.
  • "ùa ra": thường dùng để miêu tả sự bùng nổ, tuôn trào (cảm xúc, tiếng cười, nước mắt...).
    • Những giọt nước mắt ùa ra khi nghe tin buồn.
Biến thể từ gần giống
  • Ùn ùn: (tính từ/trạng từ) chỉ sự di chuyển liên tục, từng đợt, đông đúc. ( dụ: Người dân kéo đến ùn ùn.)
  • Tràn vào/Tràn ra: (động từ) có nghĩa tương tự nhưng nhấn mạnh hơn vào việc lấp đầy một không gian, ít nhấn mạnh yếu tố tốc độ nhanh như "ùa".
  • Xô đẩy: (động từ) chỉ sự chen lấn, đẩy nhau khi di chuyển trong đám đông.
Từ đồng nghĩa
  • Đổ vào/Đổ ra: (động từ) chỉ sự di chuyển với số lượng lớn.
  • Xông vào: (động từ) chỉ sự lao vào một cách mạnh mẽ, thường với quyết tâm cao.
  • Vội vàng: (trạng từ) gần nghĩa với "ùa" khi dùng làm trạng từ, chỉ sự gấp gáp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Ùa vào: Di chuyển ồ ạt từ ngoài vào trong.
    • Khán giả ùa vào rạp hát khi cửa mở.
  • Ùa ra: Di chuyển ồ ạt từ trong ra ngoài.
    • trẻ ùa ra khỏi lớp khi tan học.
Thành ngữ liên quan

(Từ "ùa" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. chủ yếu được dùng như một động từ hoặc trạng từ miêu tả trực tiếp hành động.)

ùa

Nước sông ùa vào cánh đồng.

  1. 1 đgt 1. Tràn vào mạnh : Nước sông ùa vào đồng .2. Kéo vào hay kéo ra mạnh mẽ : Nhân dân ùa ra đường reo hò (NgĐThi).
  2. 2 trgt Nhanh; Không đắn đo : Làm ùa đi; Nhảy ùa xuồng ao.