ù

Học thuật
Thân thiện
ù

Tai tôi bị ù sau khi nghe tiếng nổ lớn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thắng ván bài: Trong các trò chơi bài như tổ tôm, tài bàn, hành động thắng ván bài ngay khi bốc được đúng quân bài mình đang chờ.
  2. Tính từ:
    • (Tai) bị ù: Trạng thái tai nghe thấy tiếng vang đều đều, liên tục, làm giảm khả năng nghe âm thanh bên ngoài.
  3. Phó từ (khẩu ngữ; thường dùng bổ nghĩa cho động từ):
    • Một cách nhanh chóng, liền mạch: Diễn tả hành động được thực hiện với tốc độ nhanh, không chần chừ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy vừa ù một ván bài lớn.
    • Cả bàn đang chờ thì ông cụ ù.
  • Tính từ:
    • Sau tiếng nổ lớn, tai tôi ù đi mấy phút.
    • Cảm giác ù tai thật khó chịu.
  • Phó từ:
    • Nghe tin, ù chạy một mạch về nhà.
    • Làm ù cho xong việc rồi đi về.
Các cách sử dụng nâng cao
  • tai": Cụm từ chỉ tình trạng tai bị ù, nghe thấy tiếng vo ve, ù ù bên trong.
    • Tiếng ồncông trường khiến tôi bị ù tai.
  • "ù ù" (từ láy): Dùng để tả âm thanh đều đều, trầm liên tục, như tiếng gió thổi mạnh hoặc tiếng máy chạy.
    • Gió thổi ù ù ngoài cửa sổ.
    • Tiếng máy phát điện kêu ù ù.
Biến thể từ gần giống
  • Ù ù (từ láy): Như đã giải thíchtrên, thường dùng để tả âm thanh.
  • Ù tai (cụm danh/tính từ): Chỉ chứng bệnh hoặc cảm giác tai bị ù.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa bài bạc): Thắng, chẵn (trong một số trò bài cụ thể).
  • Tính từ (nghĩa tai): Oàng tai, lùng bùng (khẩu ngữ).
  • Phó từ (nghĩa nhanh): Vụt, phăng phăng, vèo, một mạch.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Ù lên: Thúc giục ai đó hành động nhanh lên (khẩu ngữ).
    • Ù lên nào, sắp trễ giờ rồi!
  • Ù đi: Làm cho xong việc đó một cách nhanh chóng, đôi khi phần cẩu thả.
    • Cứ ù đi cho xong bài tập rồi đi chơi.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "ù" một mình.)

ù

Tai tôi bị ù sau khi nghe tiếng nổ lớn.

  1. 1 đg. Thắng ván bài khi gặp được đúng quân mình đang chờ trong bài tổ tôm, tài bàn, v.v. Ù hai ván liền.
  2. 2 t. (Tai) ở trạng thái nghe như tiếng vang đều đều liên tục đập vào màng nhĩ, làm cho không phân biệt được các âm thanh. Tiếng nổ làm ù cả tai. Ốm dậy, tai cứ ù đặc, ai nói cũng không nghe .
  3. 3 t. (kng.; thường dùng phụ cho đg.). Nhanh, liền một mạch. Ù chạy về nhà. Làm ù đi cho xong.