ù
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Thắng ván bài: Trong các trò chơi bài như tổ tôm, tài bàn, hành động thắng ván bài ngay khi bốc được đúng quân bài mình đang chờ.
- Tính từ:
- (Tai) bị ù: Trạng thái tai nghe thấy tiếng vang đều đều, liên tục, làm giảm khả năng nghe rõ âm thanh bên ngoài.
- Phó từ (khẩu ngữ; thường dùng bổ nghĩa cho động từ):
- Một cách nhanh chóng, liền mạch: Diễn tả hành động được thực hiện với tốc độ nhanh, không chần chừ.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ấy vừa ù một ván bài lớn.
- Cả bàn đang chờ thì ông cụ ù.
- Tính từ:
- Sau tiếng nổ lớn, tai tôi ù đi mấy phút.
- Cảm giác ù tai thật khó chịu.
- Phó từ:
- Nghe tin, nó ù chạy một mạch về nhà.
- Làm ù cho xong việc rồi đi về.
Các cách sử dụng nâng cao
- "ù tai": Cụm từ chỉ tình trạng tai bị ù, nghe thấy tiếng vo ve, ù ù bên trong.
- Tiếng ồn ở công trường khiến tôi bị ù tai.
- "ù ù" (từ láy): Dùng để tả âm thanh đều đều, trầm và liên tục, như tiếng gió thổi mạnh hoặc tiếng máy chạy.
- Gió thổi ù ù ngoài cửa sổ.
- Tiếng máy phát điện kêu ù ù.
Biến thể và từ gần giống
- Ù ù (từ láy): Như đã giải thích ở trên, thường dùng để tả âm thanh.
- Ù tai (cụm danh/tính từ): Chỉ chứng bệnh hoặc cảm giác tai bị ù.
Từ đồng nghĩa
- Động từ (nghĩa bài bạc): Thắng, chẵn (trong một số trò bài cụ thể).
- Tính từ (nghĩa tai): Oàng tai, lùng bùng (khẩu ngữ).
- Phó từ (nghĩa nhanh): Vụt, phăng phăng, vèo, một mạch.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Ù lên: Thúc giục ai đó hành động nhanh lên (khẩu ngữ).
- Ù lên nào, sắp trễ giờ rồi!
- Ù đi: Làm cho xong việc gì đó một cách nhanh chóng, đôi khi có phần cẩu thả.
- Cứ ù đi cho xong bài tập rồi đi chơi.
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "ù" một mình.)
- 1 đg. Thắng ván bài khi gặp được đúng quân mình đang chờ trong bài tổ tôm, tài bàn, v.v. Ù hai ván liền.
- 2 t. (Tai) ở trạng thái nghe như có tiếng vang đều đều liên tục đập vào màng nhĩ, làm cho không phân biệt được rõ các âm thanh. Tiếng nổ làm ù cả tai. Ốm dậy, tai cứ ù đặc, ai nói gì cũng không nghe rõ.
- 3 t. (kng.; thường dùng phụ cho đg.). Nhanh, liền một mạch. Ù chạy về nhà. Làm ù đi cho xong.