ù

  1. 1 đg. Thắng ván bài khi gặp được đúng quân mình đang chờ trong bài tổ tôm, tài bàn, v.v. Ù hai ván liền.
  2. 2 t. (Tai) ở trạng thái nghe như tiếng vang đều đều liên tục đập vào màng nhĩ, làm cho không phân biệt được các âm thanh. Tiếng nổ làm ù cả tai. Ốm dậy, tai cứ ù đặc, ai nói cũng không nghe .
  3. 3 t. (kng.; thường dùng phụ cho đg.). Nhanh, liền một mạch. Ù chạy về nhà. Làm ù đi cho xong.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ù
Tai tôi bị ù sau khi nghe tiếng nổ lớn.