ăn ở

  1. đgt. 1. Nói vợ chồng sống với nhau: ăn ở với nhau đã được hai mụn con 2. Đối xử với người khác: Cha mẹ thói đời ăn ở bạc (TrTXương); Lấy điều ăn ở dạy con (GHC).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ăn ở
Hai vợ chồng trẻ ăn ở hòa thuận trong một căn hộ nhỏ.