ăn không

  1. đgt. 1. ăn tiêu không làm ra tiền, của cải: Cứ ngồi nhà ăn không thì của núi cũng hết. 2. Lấy không của người khác bằng thủ đoạn, mánh khoé: Kiểu kết như thế này thì quả là làm để cho chủ ăn không.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ăn không
Một người đàn ông ngồi nhà ăn không, không làm việc gì cả.