ăn mày

  1. đgt. 1. Đi xin để sống: Đói cơm, rách áo, hoá ra ăn mày (cd) 2. Nói khiêm tốn một sự cầu xin: Ăn mày cửa Phật.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ăn mày"

ăn mày
Một người ăn mày ngồi xin ăn trên vỉa hè.