đành

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Chấp nhận một cách miễn cưỡng, không còn cách nào khác: Diễn tả trạng thái hoặc thái độ phải chấp nhận một sự việc, một điều kiện nào đó không mong muốn, không lựa chọn hoặc giải pháp tốt hơn.
    • Rõ ràng, hiển nhiên (trong một số ngữ cảnh cố định): Dùng để nhấn mạnh một sự thật không thể chối cãi.
  2. Phó từ:

    • Đành phải, đành lòng: Bổ nghĩa cho động từ, diễn tả hành động được thực hiện một cách miễn cưỡng, do bắt buộc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • trời mưa to, chuyến ngoại đành phải hủy bỏ. (Do mưa lớn, chuyến ngoại buộc phải hủy bỏ.)
    • Anh ấy có vẻ đành lòng chấp nhận kết quả đó. (Anh ấy có vẻ miễn cưỡng chấp nhận kết quả đó.)
  • Phó từ:

    • Hết tiền, ấy đành đi bộ về nhà. (Hết tiền, ấy đành phải đi bộ về nhà.)
    • Không tìm được , họ đành ở nhà xem tivi. (Không tìm được , họ đành phảinhà xem tivi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đành rằng...": Dùng để thừa nhận một sự thật hoặc lẽ nào đó trước khi đưa ra ý kiến phản bác hoặc bổ sung.

    • Đành rằng anh ấy lỗi, nhưng ấy cũng nên bình tĩnh hơn. (Thừa nhận anh ấy lỗi, nhưng ấy cũng nên bình tĩnh hơn.)
  • "Đành phận": Chấp nhận số phận, hoàn cảnh của mình một cách cam chịu.

    • ấy đành phận ở vậy nuôi con. ( ấy cam chịu số phận ở vậy để nuôi con.)
Biến thể từ gần giống
  • Đành hanh (tính từ): tính cách khó chịu, hay cáu gắt, chua ngoa (thường dùng cho phụ nữ). Đây một từ ghép với sắc thái nghĩa khác biệt.
    • Tính ấy hơi đành hanh. (Tính ấy hơi chua ngoa, khó chịu.)
Từ đồng nghĩa
  • Cam chịu: Chấp nhận chịu đựng một cách bất đắc dĩ.
  • Miễn cưỡng: Làm một việc đó không tự nguyện, do bị ép buộc hoặc không còn cách nào khác.
  • Bất đắc dĩ: tình thế bắt buộc phải làm.
Thành ngữ liên quan
  • Đành lòng: Bằng lòng, chấp nhận (thường với sắc thái miễn cưỡng).

    • Thấy con khóc, mẹ đành lòng mua cho món đồ chơi. (Thấy con khóc, mẹ đành phải bằng lòng mua cho món đồ chơi.)
  • Đành đoạn: Dứt khoát chấp nhận, quyết định (một việc khó khăn).

    • Sau nhiều đắn đo, ấy đành đoạn từ bỏ cơ hội đó. (Sau nhiều đắn đo, ấy dứt khoát từ bỏ cơ hội đó.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đành
Vì trời mưa to, chuyến dã ngoại đành phải hủy bỏ.