đành

  1. Make up one's mind t, reconcile oneself to, resign oneself tọ
    • Không áo bông đành chịu rét
      For want of a cotton-padded coat, he resigned himself to suffer from cold
  2. đanh đá
  3. Sharp-tongued, shrewish

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đành
Vì trời mưa to, chuyến dã ngoại đành phải hủy bỏ.