đào binh

  1. dt. (H. đào: trốn tránh; binh: lính) Kẻ đương bộ đội lại trốn đi: một kẻ đào binh, hắn xấu hổcùng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đào binh"

đào binh
Một người lính trẻ đào binh khỏi doanh trại vào ban đêm.