đày

  1. đgt. 1. Đưa tội nhân đi giammột nơi xa: Thực dân đày các chiến sĩ cách mạng ra Côn-đảo 2. Hành hạ ác nghiệt: Đã đày vào kiếp phong trần, sao cho sỉ nhục một lần mới thôi (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "đày"

đày
Một người tù bị đày ra đảo hoang.