đùa

  1. 1 đg. Làm hoặc nói điều để cho vui, không phải thật. Nói nửa đùa nửa thật. Không phải chuyện đùa.
  2. 2 đg. 1 Làm cho xáo trộn lên. Dùng cào cỏ đùa sục bùnruộng bèo. Bón xong, đùa qua cho phân trộn đều với đất. 2 Làm cho những vật rời dồn về một phía. Khoả nước đùa bèo. Gió đùa khô vào một góc sân.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "đùa"

đùa
Một cậu bé đùa với chú chó con trong vườn.