đần độn

  1. dull,unintellegent
    • Đứa bé tông có vẻ đần độn
      A dull-looking child

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "đần độn"

đần độn
Đứa trẻ ấy trông có vẻ đần độn.