ever

/'evə/
phó từ
  1. bao giờ; từ trước đến giờ; hàng, từng
    • more than ever
      hơn bao giờ hết
    • the best story ever heard
      chuyện hay nhất đã từng được nghe
    • the greatest thinker ever
      nhà tư tưởng lớn nhất từ trước đến giờ
  2. luôn luôn, mãi mãi
    • to live for ever
      sống mãi
  3. (thông tục) nhỉ
    • what ever does he wants?
      muốn cái thế nhỉ?
    • who ever can it be?
      ai thế nhỉ?

Idioms

  • did you ever?
    bao giờ anh (nghe chuyện như thế, thấy chuyện như thế) chưa?
  • ever had anon
    (xem) anon
  • ever after
  • ever since
    suốt từ đó, mãi mãi từ đó
  • ever so
    (thông tục) rất , thật , lắm, hết sức
  • for ever
  • for ever and ever
    mãi mãi
  • yours ever
    bạn thân của anh (công thức cuối thư)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

ever
She was ever so helpful to the new student.