đầu bếp

  1. dt. Người nấu bếp chính: Tên đầu bếp đem tiền ra chợ gặp chúng bạn rủ, đánh bạc thua hết (Huỳnh Tịnh Của).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đầu bếp"

đầu bếp
Đầu bếp đang cắt rau củ trên thớt.