đẫy

  1. t. 1 lượng đạt mức tối đa, thoả mãn đủ yêu cầu. Ăn no đẫy bụng. Ngủ đẫy mắt. Lao động đẫy ngày, đẫy buổi. Bông lúa đẫy hạt. 2 (Cơ thể) đầy đặn, hơi béo. Vóc người đẫy. Dạo này trông đẫy ra.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "đẫy"

đẫy
Ăn no đẫy bụng, cậu bé ngồi nghỉ trên chiếc ghế gỗ.