đẫy

Học thuật
Thân thiện
đẫy

Ăn no đẫy bụng, cậu bé ngồi nghỉ trên chiếc ghế gỗ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đạt đến mức tối đa, thỏa mãn đầy đủ: Trạng thái no nê, đầy đủ đến mức không thể chứa thêm hoặc không còn nhu cầu.
    • (Cơ thể) đầy đặn, dáng hơi béo: Mô tả vóc dáng người tròn trịa, đầy đặn, thường mang hàm ý tích cực về sức khỏe.
dụ sử dụng
  • Nghĩa 1 (Đạt mức tối đa):

    • Ăn một bữa thật *đẫy bụng.* (Ăn một bữa thật no nê.)
    • Cánh đồng lúa chín vàng, bông nào bông nấy *đẫy hạt.* (Cánh đồng lúa chín vàng, bông nào bông nấy cũng mẩy hạt.)
    • Anh ấy làm việc *đẫy một ngày rồi mới nghỉ.* (Anh ấy làm việc trọn vẹn một ngày rồi mới nghỉ.)
  • Nghĩa 2 (Đầy đặn):

    • Dạo này chị trông có vẻ *đẫy ra.* (Dạo này trông chị có vẻ đầy đặn hơn.)
    • Vóc người ấy *đẫy đà, khỏe mạnh.* (Vóc người ấy đầy đặn, khỏe mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đẫy đà": Cụm từ nhấn mạnh vẻ đầy đặn, phúc hậu, thường dùng để khen ngợi.
    • Sau tuần trăng mật, cô dâu trông thật đẫy đà hạnh phúc.
  • "No đẫy": Nhấn mạnh sự no nê, thỏa mãn hoàn toàn.
    • Bữa tiệc khiến mọi người no đẫy.
  • "Ngủ đẫy mắt": Ngủ một giấc thật sâu đủ.
    • Cuối tuần, tôi muốn ngủ đẫy mắt cho khỏe.
Biến thể từ gần giống
  • Đẫy đà (tính từ): Đầy đặn một cách đẹp mắt, khỏe khoắn.
  • No đẫy (tính từ): Rất no, no đến mức tối đa.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa 1: No nê, thỏa mãn, tràn đầy, sung mãn.
  • Nghĩa 2: Đầy đặn, mập mạp, tròn trịa, nở nang.
Từ trái nghĩa
  • Nghĩa 1: Đói, khát, thiếu thốn, trống rỗng.
  • Nghĩa 2: Gầy, ốm, khẳng khiu, mảnh khảnh.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "đẫy" thường được dùng trong văn nói văn viết mang tính chất miêu tả, biểu cảm.
  • Khi nói về cơ thể, "đẫy" thường mang sắc thái trung tính hoặc tích cực (khen sức khỏe), khác với từ "béo" đôi khi có thể mang nghĩa tiêu cực.
  • Thường đi kèm với các danh từ chỉ bộ phận cơ thể (bụng, mắt) hoặc đơn vị thời gian (ngày, buổi) để bổ nghĩa.
đẫy

Ăn no đẫy bụng, cậu bé ngồi nghỉ trên chiếc ghế gỗ.

  1. t. 1 lượng đạt mức tối đa, thoả mãn đủ yêu cầu. Ăn no đẫy bụng. Ngủ đẫy mắt. Lao động đẫy ngày, đẫy buổi. Bông lúa đẫy hạt. 2 (Cơ thể) đầy đặn, hơi béo. Vóc người đẫy. Dạo này trông đẫy ra.