đậy điệm

  1. Cover (against dust..)
    • Đậy điệm đồ ăn thức uống
      To cover eatables and drinkable

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đậy điệm
Mẹ đậy điệm nồi cơm bằng một chiếc nắp gỗ.